Top Tính khả dụng của dữ liệu theo vốn hóa thị trường
Tính khả dụng của dữ liệu bao gồm 8 coin có tổng vốn hóa thị trường là $3.14B và biến động giá trung bình là -0.94%. Các coin được liệt kê theo vốn hóa thị trường.
| Tên | Giá | 24 giờ (%) | 7 ngày (%) | Vốn hóa thị trường | Khối lượng 24h | Nguồn cung | 24h gần nhất | Hoạt động | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() NEAR ProtocolNEAR | $2.12 | +5.92% | +14.45% | $2.75B | $296.04M | 1.30B | Giao dịch | ||
![]() CelestiaTIA | $0.3311 | +2.02% | +8.15% | $304.63M | $28.81M | 919.93M | Giao dịch | ||
| $0.03546 | +8.45% | +14.04% | $29.78M | $34.05M | 839.97M | Giao dịch | |||
![]() LumiaLUMIA | $0.09389 | +20.08% | +12.66% | $16.25M | $40.60M | 173.03M | Giao dịch | ||
![]() SyscoinSYS | $0.001883 | +1.15% | +11.42% | $1.68M | $121,046.1 | 891.04M | Giao dịch | ||
![]() KYVE NetworkKYVE | $0.001180 | -0.08% | -9.03% | $1.41M | $932.79 | 1.19B | |||
![]() LumerinLMR | $0.0004756 | +0.83% | +11.99% | $288,480.3 | $0 | 606.62M |






