Top Tính khả dụng của dữ liệu theo vốn hóa thị trường
Tính khả dụng của dữ liệu bao gồm 8 coin có tổng vốn hóa thị trường là $2.49B và biến động giá trung bình là +2.63%. Các coin được liệt kê theo vốn hóa thị trường.
| Tên | Giá | 24 giờ (%) | 7 ngày (%) | Vốn hóa thị trường | Khối lượng 24h | Nguồn cung | 24h gần nhất | Hoạt động | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() NEAR ProtocolNEAR | $1.67 | +0.72% | -7.10% | $2.17B | $175.96M | 1.30B | Giao dịch | ||
![]() CelestiaTIA | $0.3297 | +3.05% | -2.16% | $303.29M | $13.49M | 919.93M | Giao dịch | ||
| $0.02021 | +1.17% | -7.40% | $16.98M | $6.17M | 840.50M | Giao dịch | |||
![]() LumiaLUMIA | $0.07277 | -1.44% | +6.11% | $12.64M | $2.92M | 173.68M | Giao dịch | ||
![]() KYVE NetworkKYVE | $0.002659 | -3.00% | -26.57% | $3.21M | $14,810.45 | 1.21B | |||
![]() SyscoinSYS | $0.001724 | +1.25% | +1.33% | $1.55M | $62,703.78 | 897.44M | Giao dịch | ||
![]() LumerinLMR | $0.0004966 | +16.74% | +8.19% | $301,249.95 | $1,873.51 | 606.62M |






